Đăng bởi Để lại phản hồi

Cùng học tiếng Nhật: Hội thoại trong nhà bếp

Cùng học tiếng Nhật: Hội thoại trong nhà bếp
Cùng học tiếng Nhật qua các bài hội thoại ngắn là cách học thông minh được rất nhiều người lựa chọn . Qua các đoạn hội thoại không những khả năng nghe của bạn được cải thiện mà bạn còn làm đa dạng thêm vốn từ vựng trên nhiều lĩnh vực khác nhau.

Cùng học tiếng Nhật: Hội thoại trong nhà bếp

Hội thoại trong nhà bếp là một trong những chủ đề hấp dẫn đối với người học, đặc biệt là phái nữ, những người phụ nữ nội trợ trong gia đình. Vậy nên hãy bớt chút thời gian cùng học tiếng Nhật với trung tâm Tiếng Nhật SOFL qua đoạn hội thoại trong nhà bếp.
 
1. 台所を新しくしましたか?
[daidokoro o atarashiku shi mashi ta ka] : Bạn có một bộ bếp mới à?
2. 今日、何を料理しますか?
[kyou , nani o ryouri shi masu ka] :  Hôm nay bạn muốn nấu món gì?
3. コンロは電気?それともガスで料理しますか?
[konro ha denki soretomo gasu de ryouri shi masu ka] : Bạn nấu bằng điện hay bằng ga?
4. たまねぎを切りましょうか?
[tamanegi o kiri masho u ka] : Có cần tôi thái hành tây không?
5. ジャガイモの皮をむきましょうか?
[jagaimo no kawa o muki masho u ka] : Có cần tôi gọt khoai tây không?
6. サラダ菜を洗いましょうか?
[saradana o arai masho u ka] : Có cần tôi rửa rau không?
7. コップはどこですか?
[koppu ha doko desu ka] : Cốc chén đâu rồi?
8. 食器はどこですか?
[shokki ha doko desu ka] : Bát đĩa ở đâu?
 
Cùng học tiếng Nhật: Hội thoại trong nhà bếp
 
9. ナイフやフォークはどこですか?
[naifu ya foku ha doko desu ka] : Thìa dĩa ở đâu?
10. 缶切りを持っていますか?
[kankiri o mot te i masu ka] : Bạn có đồ mở hộp không?
11. 栓抜きを持っていますか?
[sen nuki o mot te i masu ka] : Bạn có đồ mở chai không?
12. ワインの栓抜きを持っていますか?
[wain no sen nuki o mot te i masu ka] : Bạn có đồ mở nút bần không?
13. このなべでスープを作りますか?
[kono nabe de supu o tsukuri masu ka] : Bạn nấu xúp ở trong nồi này à?
15. このフライパンで魚を焼きますか?
[kono furaipan de sakana o yaki masu ka] : Bạn rán / chiên cá ở trong chảo này à?
16. このグリルで野菜をグリルしますか?
[kono guriru de yasai o guriru shi masu ka] : Bạn nướng rau ở trên lò này à?
17. 食べる用意をします。
[taberu youi o shi masu] : Tôi dọn / bầy bàn ăn.
18. ナイフ、フォーク、スプーンはここです。
[naifu , foku , supun ha koko desu] : Đây là những con dao, dĩa và thìa.
19. コップ、お皿、ナプキンはここです。
[koppu , o sara , napukin ha koko desu] : Đây là những cái cốc / ly, đĩa và khăn ăn.

Leave a Reply